Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

street food vendors

/striːt fuːd ˈvɛndəz/

Nghĩa thường dùng

người bán đồ ăn đường phố danh từ

“Street food vendors offer delicious snacks.”Người bán đồ ăn đường phố cung cấp những món ăn nhẹ ngon miệng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...