Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

street light

/ˈstriːt laɪt/

Nghĩa thường dùng

đèn đường danh từ

“The street light outside our house doesn't work.”Đèn đường trước nhà chúng tôi bị hỏng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...