Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

street performer

/ˈstriːt pəˈfɔːmə/

Nghĩa thường dùng

người biểu diễn đường phố danh từ

“A street performer was singing near the square.”Một người biểu diễn đường phố đang hát gần quảng trường.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...