Từ điển Anh–Việt

111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

streetlight

/ˈstriːtlaɪt/

Nghĩa thường dùng

đèn đường danh từ

“New LED streetlights make the road safer at night.”Đèn đường LED mới giúp đường an toàn hơn vào ban đêm.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...