Từ điển Anh–Việt

111.695 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

strength training

/strɛŋkθ ˈtreɪ.nɪŋ/

Nghĩa thường dùng

Tập luyện để tăng cường sức mạnh cơ bắp cụm từ

“I do strength training three times a week.”Tôi tập luyện sức mạnh ba lần một tuần.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...