strength training
/strɛŋkθ ˈtreɪ.nɪŋ/
Nghĩa thường dùng
Tập luyện để tăng cường sức mạnh cơ bắp
cụm từ
“I do strength training three times a week.”Tôi tập luyện sức mạnh ba lần một tuần.