Từ điển Anh–Việt

112.244 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

strengthen civil liberties

Nghĩa thường dùng

củng cố quyền tự do dân sự. cụm từ

“Laws should strengthen civil liberties for all citizens.”Các luật nên củng cố quyền tự do dân sự cho tất cả công dân.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...