Từ điển Anh–Việt

112.244 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

strengthen civil rights

/ˈstrɛŋkθən ˈsɪvəl raɪts/

Nghĩa thường dùng

củng cố quyền công dân cụm từ

“Activists work to strengthen civil rights for all citizens.”Các nhà hoạt động làm việc để củng cố quyền công dân cho tất cả mọi người.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...