Từ điển Anh–Việt

112.244 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

strengthen civil society

/ˈstrɛŋk.θən ˈsɪv.əl ˈsaɪ.ə.ti/

Nghĩa thường dùng

tăng cường các tổ chức đại diện cho công dân cụm từ

“Programs aim to strengthen civil society for better governance.”Các chương trình nhằm tăng cường xã hội dân sự để quản lý tốt hơn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...