Từ điển Anh–Việt

112.244 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

strengthen coalitions

/ˈstrɛŋkθən koʊˈlɪʃənz/

Nghĩa thường dùng

tăng cường liên minh cụm từ

“They aim to strengthen coalitions for social change.”Họ nhằm tăng cường liên minh cho sự thay đổi xã hội.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...