Từ điển Anh–Việt

111.804 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

strengthen collaboration

/ˈstrɛŋθən ˌkəˌlæbəˈreɪʃən/

Nghĩa thường dùng

tăng cường hợp tác cụm từ

“We aim to strengthen collaboration between countries in space exploration.”Chúng tôi nhằm tăng cường hợp tác giữa các quốc gia trong khám phá không gian.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...