strengthen collaboration
/ˈstrɛŋθən ˌkəˌlæbəˈreɪʃən/
Nghĩa thường dùng
tăng cường hợp tác
cụm từ
“We aim to strengthen collaboration between countries in space exploration.”Chúng tôi nhằm tăng cường hợp tác giữa các quốc gia trong khám phá không gian.