Từ điển Anh–Việt

112.244 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

strengthen community involvement

/ˈstrɛŋθən kəˈmjunɪti ɪnˈvɒlvmənt/

Nghĩa thường dùng

tăng cường sự tham gia của cộng đồng cụm từ

“Efforts to strengthen community involvement have been successful.”Nỗ lực tăng cường sự tham gia của cộng đồng đã thành công.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...