strengthen community involvement
/ˈstrɛŋθən kəˈmjunɪti ɪnˈvɒlvmənt/
Nghĩa thường dùng
tăng cường sự tham gia của cộng đồng
cụm từ
“Efforts to strengthen community involvement have been successful.”Nỗ lực tăng cường sự tham gia của cộng đồng đã thành công.