strengthen community resilience
Nghĩa thường dùng
“Programs aim to strengthen community resilience against climate change.”Các chương trình nhằm tăng cường khả năng phục hồi của cộng đồng trước biến đổi khí hậu.
Từ điển Anh–Việt
112.202 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“Programs aim to strengthen community resilience against climate change.”Các chương trình nhằm tăng cường khả năng phục hồi của cộng đồng trước biến đổi khí hậu.
Đang tải...