Từ điển Anh–Việt

112.202 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

strengthen community resilience

/ˈstrɛŋθən kəˈmjunɪti rɪˈzɪliəns/

Nghĩa thường dùng

tăng cường khả năng phục hồi của cộng đồng cụm từ

“Programs aim to strengthen community resilience against climate change.”Các chương trình nhằm tăng cường khả năng phục hồi của cộng đồng trước biến đổi khí hậu.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...