Từ điển Anh–Việt

112.186 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

strengthen community support

/ˈstrɛŋθən kəˈmjunɪti səˈpɔrt/

Nghĩa thường dùng

tăng cường hỗ trợ từ các nhóm địa phương cụm từ

“We need to strengthen community support for the elderly.”Chúng ta cần tăng cường hỗ trợ cộng đồng cho người cao tuổi.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...