strengthen conservation education
/ˈstrɛŋθən kənˌsɜrˈveɪʃən ˌɛdʒʊˈkeɪʃən/
Nghĩa thường dùng
tăng cường giáo dục về bảo tồn
cụm từ
“Schools should strengthen conservation education programs.”Các trường học nên tăng cường chương trình giáo dục về bảo tồn.