Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

strengthen conservation education

/ˈstrɛŋθən kənˌsɜrˈveɪʃən ˌɛdʒʊˈkeɪʃən/

Nghĩa thường dùng

tăng cường giáo dục về bảo tồn cụm từ

“Schools should strengthen conservation education programs.”Các trường học nên tăng cường chương trình giáo dục về bảo tồn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...