Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

strengthen conservation partnerships

/ˈstrɛŋkθən kənˈsɜrˈveɪʃən ˈpɑrtənərʃɪps/

Nghĩa thường dùng

tăng cường các mối quan hệ đối tác bảo tồn cụm từ

“We need to strengthen conservation partnerships for better results.”Chúng ta cần tăng cường các mối quan hệ đối tác bảo tồn để đạt được kết quả tốt hơn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...