strengthen conservation partnerships
/ˈstrɛŋkθən kənˈsɜrˈveɪʃən ˈpɑrtənərʃɪps/
Nghĩa thường dùng
tăng cường các mối quan hệ đối tác bảo tồn
cụm từ
“We need to strengthen conservation partnerships for better results.”Chúng ta cần tăng cường các mối quan hệ đối tác bảo tồn để đạt được kết quả tốt hơn.