Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

strengthen conservation policies

/ˈstrɛŋkθən ˌkɒnsərˈveɪʃən ˈpɒlɪsiz/

Nghĩa thường dùng

tăng cường các chính sách bảo tồn cụm từ

“We need to strengthen conservation policies to protect wildlife.”Chúng ta cần tăng cường các chính sách bảo tồn để bảo vệ động vật hoang dã.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...