strengthen conservation regulations
/ˈstrɛŋθən ˌkɒn.sərˈveɪ.ʃən ˌrɛɡjʊˈleɪʃənz/
Nghĩa thường dùng
tăng cường các quy định về bảo tồn
cụm từ
“It's important to strengthen conservation regulations.”Điều quan trọng là tăng cường các quy định về bảo tồn.