Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

strengthen conservation strategies

/ˈstrɛŋkθən kənˈsɜrveɪʃən ˈstrætədʒiz/

Nghĩa thường dùng

tăng cường các chiến lược bảo tồn cụm từ

“We need to strengthen conservation strategies to be effective.”Chúng ta cần tăng cường các chiến lược bảo tồn để đạt hiệu quả.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...