Từ điển Anh–Việt

112.244 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

strengthen cooperation

/ˈstrɛŋθən koʊˈɒpəreɪʃən/

Nghĩa thường dùng

tăng cường sự hợp tác cụm từ

“Countries need to strengthen cooperation on security issues.”Các nước cần tăng cường hợp tác về các vấn đề an ninh.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...