Từ điển Anh–Việt

112.244 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

strengthen cybersecurity

Nghĩa thường dùng

tăng cường an ninh mạng động từ

“The company hired experts to strengthen cybersecurity across all its systems.”Công ty đã thuê các chuyên gia để tăng cường an ninh mạng trên toàn bộ hệ thống của mình.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...