Từ điển Anh–Việt

112.244 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

strengthen democracy

/ˈstrɛŋkθən dɪˈmɒkrəsi/

Nghĩa thường dùng

làm cho các hệ thống dân chủ hiệu quả hơn cụm từ

“Education can help strengthen democracy in society.”Giáo dục có thể giúp củng cố nền dân chủ trong xã hội.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...