Từ điển Anh–Việt

112.172 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

strengthen democratic processes

/ˈstrɛŋθən dɪˈmɒkrətɪk ˈprɑsɛsɪz/

Nghĩa thường dùng

cải thiện các hệ thống dân chủ cụm từ

“Efforts are needed to strengthen democratic processes.”Cần có nỗ lực để củng cố các quy trình dân chủ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...