Từ điển Anh–Việt

112.244 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

strengthen disease prevention

Nghĩa thường dùng

tăng cường phòng ngừa bệnh tật cụm từ

“We need to strengthen disease prevention efforts in our area.”Chúng ta cần tăng cường nỗ lực phòng ngừa bệnh tật trong khu vực của mình.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...