Từ điển Anh–Việt

112.202 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

strengthen emotional resilience

/ˈstrɛŋθən ɪˈmoʊʃənl rɪˈzɪlɪəns/

Nghĩa thường dùng

củng cố khả năng phục hồi cảm xúc cụm từ

“Strengthening emotional resilience is key to well-being.”Củng cố khả năng phục hồi cảm xúc là chìa khóa cho sự an lành.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...