Từ điển Anh–Việt

112.199 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

strengthen energy infrastructure

/ˈstrɛŋkθən ˈɛnərdʒi ˈɪnfrəˌstrʌkʧər/

Nghĩa thường dùng

củng cố cơ sở hạ tầng năng lượng cụm từ

“We need to strengthen energy infrastructure to meet growing demands.”Chúng ta cần củng cố cơ sở hạ tầng năng lượng để đáp ứng nhu cầu ngày càng tăng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...