strengthen energy infrastructure
Nghĩa thường dùng
“We need to strengthen energy infrastructure to meet growing demands.”Chúng ta cần củng cố cơ sở hạ tầng năng lượng để đáp ứng nhu cầu ngày càng tăng.
Từ điển Anh–Việt
112.199 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“We need to strengthen energy infrastructure to meet growing demands.”Chúng ta cần củng cố cơ sở hạ tầng năng lượng để đáp ứng nhu cầu ngày càng tăng.
Đang tải...