strengthen energy partnerships
/ˈstrɛŋkθən ˈɛnərdʒi ˈpɑːrtnərʃɪps/
Nghĩa thường dùng
tăng cường quan hệ đối tác năng lượng
cụm từ
“We aim to strengthen energy partnerships for better collaboration.”Chúng tôi đặt mục tiêu tăng cường quan hệ đối tác năng lượng để hợp tác tốt hơn.