Từ điển Anh–Việt

111.804 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

strengthen energy partnerships

/ˈstrɛŋkθən ˈɛnərdʒi ˈpɑːrtnərʃɪps/

Nghĩa thường dùng

tăng cường quan hệ đối tác năng lượng cụm từ

“We aim to strengthen energy partnerships for better collaboration.”Chúng tôi đặt mục tiêu tăng cường quan hệ đối tác năng lượng để hợp tác tốt hơn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...