Từ điển Anh–Việt

112.199 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

strengthen energy policies

/ˈstrɛŋθən ˈɛnərdʒi ˈpɒlɪsiz/

Nghĩa thường dùng

tăng cường chính sách năng lượng. cụm từ

“Governments must strengthen energy policies to combat climate change.”Các chính phủ phải tăng cường chính sách năng lượng để chống lại biến đổi khí hậu.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...