Từ điển Anh–Việt

112.198 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

strengthen energy security

/ˈstrɛŋθən ˈɛnərdʒi sɪˈkjʊrɪti/

Nghĩa thường dùng

củng cố an ninh năng lượng cụm từ

“Countries must strengthen energy security to prevent shortages.”Các quốc gia phải củng cố an ninh năng lượng để ngăn chặn tình trạng thiếu hụt.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...