Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

strengthen environmental laws

/ˈstrɛŋθən ɪnˈvaɪrənˈmɛntəl lɔːz/

Nghĩa thường dùng

tăng cường luật về môi trường cụm từ

“We need to strengthen environmental laws to protect nature.”Chúng ta cần tăng cường luật về môi trường để bảo vệ thiên nhiên.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...