Từ điển Anh–Việt

112.174 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

strengthen family ties

/ˈstrɛŋkθən ˈfæmɪli taɪz/

Nghĩa thường dùng

để làm cho mối liên kết gia đình mạnh mẽ hơn cụm từ

“Family reunification helps strengthen family ties.”Đoàn tụ gia đình giúp củng cố mối liên kết gia đình.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...