Từ điển Anh–Việt

112.244 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

strengthen governance

/ˈstrɛŋkθən ˈɡʌvərnəns/

Nghĩa thường dùng

tăng cường quản trị cụm từ

“We need to strengthen governance to ensure accountability.”Chúng ta cần tăng cường quản trị để đảm bảo tính trách nhiệm.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...