Từ điển Anh–Việt

112.244 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

strengthen health communication

/ˈstrɛŋθən hɛlθ kəˌmjunɪˈkeɪʃən/

Nghĩa thường dùng

củng cố giao tiếp về sức khỏe cụm từ

“We must strengthen health communication to inform the public.”Chúng ta phải củng cố giao tiếp về sức khỏe để thông tin cho công chúng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...