strengthen health communication
/ˈstrɛŋθən hɛlθ kəˌmjunɪˈkeɪʃən/
Nghĩa thường dùng
củng cố giao tiếp về sức khỏe
cụm từ
“We must strengthen health communication to inform the public.”Chúng ta phải củng cố giao tiếp về sức khỏe để thông tin cho công chúng.