Từ điển Anh–Việt

112.244 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

strengthen healthcare systems

/ˈstrɛngθən ˈhɛlthˌkɛr ˈsɪstəmz/

Nghĩa thường dùng

củng cố hệ thống chăm sóc sức khỏe cụm từ

“Governments need to strengthen healthcare systems.”Các chính phủ cần củng cố hệ thống chăm sóc sức khỏe.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...