Từ điển Anh–Việt

112.196 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

strengthen housing partnerships

/ˈstrɛŋ.θən ˈhaʊ.zɪŋ ˈpɑːrt.nər.ʃɪps/

Nghĩa thường dùng

củng cố các mối quan hệ trong lĩnh vực nhà ở cụm từ

“Non-profits and governments should strengthen housing partnerships for better outcomes.”Các tổ chức phi lợi nhuận và chính phủ nên củng cố các mối quan hệ trong lĩnh vực nhà ở để có kết quả tốt hơn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...