Từ điển Anh–Việt

111.863 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

strengthen immune system

/ˈstrɛŋ.θən ɪˈmjun ˈsɪs.təm/

Nghĩa thường dùng

củng cố hệ miễn dịch cụm từ

“Regular exercise can help strengthen the immune system.”Tập thể dục thường xuyên có thể giúp củng cố hệ miễn dịch.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...