Từ điển Anh–Việt

112.244 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

strengthen institutions

/ˈstrɛŋθən ˌɪnstəˈtuːʃənz/

Nghĩa thường dùng

làm cho các tổ chức hiệu quả hơn cụm từ

“The government plans to strengthen institutions for better governance.”Chính phủ có kế hoạch củng cố các tổ chức để quản lý tốt hơn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...