strengthen international cooperation
/ˈstrɛŋθən ˌɪntəˈnæʃənl ˌkoʊəˈpəreɪʃən/
Nghĩa thường dùng
tăng cường hợp tác quốc tế về các vấn đề khí hậu
cụm từ
“We need to strengthen international cooperation to tackle global warming.”Chúng ta cần tăng cường hợp tác quốc tế để giải quyết sự nóng lên toàn cầu.