Từ điển Anh–Việt

112.244 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

strengthen international cooperation

/ˈstrɛŋθən ˌɪntəˈnæʃənl ˌkoʊəˈpəreɪʃən/

Nghĩa thường dùng

tăng cường hợp tác quốc tế về các vấn đề khí hậu cụm từ

“We need to strengthen international cooperation to tackle global warming.”Chúng ta cần tăng cường hợp tác quốc tế để giải quyết sự nóng lên toàn cầu.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...