strengthen knowledge
/ˈstrɛŋkθən ˈnɒlɪdʒ/
Nghĩa thường dùng
tăng cường sự hiểu biết hoặc chuyên môn
cụm từ
“Training programs are designed to strengthen knowledge in space science.”Các chương trình đào tạo được thiết kế để tăng cường sự hiểu biết về khoa học không gian.