Từ điển Anh–Việt

111.804 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

strengthen knowledge

/ˈstrɛŋkθən ˈnɒlɪdʒ/

Nghĩa thường dùng

tăng cường sự hiểu biết hoặc chuyên môn cụm từ

“Training programs are designed to strengthen knowledge in space science.”Các chương trình đào tạo được thiết kế để tăng cường sự hiểu biết về khoa học không gian.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...