Từ điển Anh–Việt

112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

strengthen language skills

/ˈstrɛŋθən ˈlæŋɡwɪdʒ skɪlz/

Nghĩa thường dùng

củng cố kỹ năng ngôn ngữ cụm từ

“Regular practice can strengthen language skills significantly.”Luyện tập thường xuyên có thể củng cố kỹ năng ngôn ngữ một cách đáng kể.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...