Từ điển Anh–Việt

112.244 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

strengthen law enforcement

/ˈstrɛŋθən lɔː ɪnˈfɔːrsmənt/

Nghĩa thường dùng

cải thiện khả năng thi hành luật cụm từ

“The city plans to strengthen law enforcement to reduce crime.”Thành phố dự định tăng cường thi hành luật để giảm tội phạm.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...