strengthen law enforcement
/ˈstrɛŋθən lɔː ɪnˈfɔːrsmənt/
Nghĩa thường dùng
cải thiện khả năng thi hành luật
cụm từ
“The city plans to strengthen law enforcement to reduce crime.”Thành phố dự định tăng cường thi hành luật để giảm tội phạm.