Từ điển Anh–Việt

112.244 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

strengthen legislation

/ˈstrɛŋkθən ˌlɛdʒɪˈsleɪʃən/

Nghĩa thường dùng

củng cố luật pháp cụm từ

“The government needs to strengthen legislation on environmental protection.”Chính phủ cần củng cố luật pháp về bảo vệ môi trường.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...