Từ điển Anh–Việt

112.244 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

strengthen networks

/ˈstrɛŋθən ˈnɛtˌwɜrks/

Nghĩa thường dùng

củng cố mạng lưới cụm từ

“We aim to strengthen networks within the community.”Chúng tôi nhằm củng cố mạng lưới trong cộng đồng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...