Từ điển Anh–Việt

112.244 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

strengthen participation

/ˈstrɛŋkθən pɑːrˈtɪsəˈpeɪʃən/

Nghĩa thường dùng

tăng cường sự tham gia cụm từ

“We aim to strengthen participation in local governance.”Chúng tôi nhằm tăng cường sự tham gia trong quản lý địa phương.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...