strengthen participation
/ˈstrɛŋkθən pɑːrˈtɪsəˈpeɪʃən/
Nghĩa thường dùng
tăng cường sự tham gia
cụm từ
“We aim to strengthen participation in local governance.”Chúng tôi nhằm tăng cường sự tham gia trong quản lý địa phương.