Từ điển Anh–Việt

111.804 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

strengthen partnerships

/ˈstrɛŋθən ˈpɑːrtnərʃɪps/

Nghĩa thường dùng

củng cố quan hệ đối tác cụm từ

“The summit aims to strengthen partnerships between nations.”Hội nghị thượng đỉnh nhằm củng cố quan hệ đối tác giữa các quốc gia.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...