strengthen partnerships
/ˈstrɛŋθən ˈpɑːrtnərʃɪps/
Nghĩa thường dùng
củng cố quan hệ đối tác
cụm từ
“The summit aims to strengthen partnerships between nations.”Hội nghị thượng đỉnh nhằm củng cố quan hệ đối tác giữa các quốc gia.