strengthen political engagement
/ˈstrɛŋθən pəˈlɪtɪkəl ɪnˈɡeɪdʒmənt/
Nghĩa thường dùng
tăng cường sự tham gia trong các hoạt động chính trị
cụm từ
“We aim to strengthen political engagement among young voters.”Chúng tôi nhằm tăng cường sự tham gia chính trị giữa các cử tri trẻ.