Từ điển Anh–Việt

112.244 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

strengthen political engagement

/ˈstrɛŋθən pəˈlɪtɪkəl ɪnˈɡeɪdʒmənt/

Nghĩa thường dùng

tăng cường sự tham gia trong các hoạt động chính trị cụm từ

“We aim to strengthen political engagement among young voters.”Chúng tôi nhằm tăng cường sự tham gia chính trị giữa các cử tri trẻ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...