Từ điển Anh–Việt

112.244 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

strengthen political institutions

/ˈstrɛŋkθən pəˈlɪtɪkəl ɪnˈstɪtjuːʃənz/

Nghĩa thường dùng

củng cố các tổ chức chính trị cụm từ

“The reforms aim to strengthen political institutions in the country.”Các cải cách nhằm củng cố các tổ chức chính trị trong nước.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...