Từ điển Anh–Việt

112.244 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

strengthen political ties

Nghĩa thường dùng

Cải thiện mối quan hệ giữa các thực thể hoặc nhóm chính trị. cụm từ

“The leaders met to strengthen political ties between their countries.”Các nhà lãnh đạo đã gặp nhau để củng cố mối quan hệ chính trị giữa các quốc gia.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...