strengthen position
Nghĩa thường dùng
“The merger will help strengthen their position in the market.”Cuộc sáp nhập sẽ giúp củng cố vị thế của họ trên thị trường.
Từ điển Anh–Việt
112.218 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“The merger will help strengthen their position in the market.”Cuộc sáp nhập sẽ giúp củng cố vị thế của họ trên thị trường.
Đang tải...