Từ điển Anh–Việt

112.244 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

strengthen programs

/ˈstrɛŋkθən ˈprɒɡræmz/

Nghĩa thường dùng

củng cố các chương trình cụm từ

“We need to strengthen programs that support mental health.”Chúng ta cần củng cố các chương trình hỗ trợ sức khỏe tâm thần.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...