Từ điển Anh–Việt

112.244 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

strengthen public accountability

/ˈstrɛŋkθən ˈpʌblɪk əˈkaʊntəˌbɪlɪti/

Nghĩa thường dùng

làm cho các quan chức công cộng phải chịu trách nhiệm hơn về hành động của họ cụm từ

“Efforts to strengthen public accountability are essential for democracy.”Nỗ lực nhằm tăng cường trách nhiệm công cộng là điều cần thiết cho nền dân chủ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...